BeDict Logo

aft

/æft/
Hình ảnh minh họa cho aft: Đằng sau, phía sau.
noun

Đằng sau, phía sau.

Giai đoạn sau của dự án bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi việc cắt giảm ngân sách và sự nhiệt tình giảm sút, dẫn đến một sản phẩm cuối cùng vội vã và không hoàn thiện.