verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói móc, nói mỉa, châm biếm. To make a quip. Ví dụ : "When asked if he was ready for the test, Mark nervously quipped, "Born ready! Though, mostly ready to be reborn as someone who already knows the answers." " Khi được hỏi liệu đã sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa, Mark lo lắng nói móc, "Sẵn sàng từ lâu rồi! Mặc dù, sẵn sàng hơn để được tái sinh thành người đã biết đáp án." language entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, đá đểu, nói móc. To taunt; to treat with quips. Ví dụ : ""When Sarah missed the easy question, her brother quipped, 'Looks like someone needs to go back to first grade!'" " Khi Sarah trả lời sai một câu hỏi dễ ợt, anh trai cô liền đá đểu một câu, "Xem ra ai đó cần học lại lớp một rồi!" language communication entertainment style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc