Hình nền cho quipped
BeDict Logo

quipped

/kwɪpt/

Định nghĩa

verb

Nói móc, nói mỉa, châm biếm.

Ví dụ :

Khi được hỏi liệu đã sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa, Mark lo lắng nói móc, "Sẵn sàng từ lâu rồi! Mặc dù, sẵn sàng hơn để được tái sinh thành người đã biết đáp án."