noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, lời mỉa mai, sự chế giễu. A scornful or mocking remark; a jeer or mockery Ví dụ : "The bully's constant taunt was, "You're so slow!" " Lời chế nhạo thường xuyên của thằng bắt nạt là, "Mày chậm như rùa ấy!" communication language attitude action word character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, trêu chọc, khiêu khích. To make fun of (someone); to goad (a person) into responding, often in an aggressive manner. Ví dụ : "The older brother taunted the younger one, making fun of his clumsy walk, hoping to provoke him into a fight. " Người anh trai trêu chọc em mình, chế nhạo dáng đi vụng về của em, với hy vọng khiêu khích em đánh nhau. communication action attitude character emotion language word person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao vút, chót vót. Very high or tall. Ví dụ : "a ship with taunt masts" Một con tàu với những cột buồm cao vút. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc