Hình nền cho taunt
BeDict Logo

taunt

/tɔːnt/ /tɔnt/

Định nghĩa

noun

Lời chế nhạo, lời mỉa mai, sự chế giễu.

Ví dụ :

"The bully's constant taunt was, "You're so slow!" "
Lời chế nhạo thường xuyên của thằng bắt nạt là, "Mày chậm như rùa ấy!"
verb

Chế nhạo, trêu chọc, khiêu khích.

Ví dụ :

Người anh trai trêu chọc em mình, chế nhạo dáng đi vụng về của em, với hy vọng khiêu khích em đánh nhau.
adjective

Cao vút, chót vót.

Ví dụ :

"a ship with taunt masts"
Một con tàu với những cột buồm cao vút.