Hình nền cho quip
BeDict Logo

quip

/kwɪp/

Định nghĩa

noun

Lời châm biếm, câu nói móc, lời đá xoáy.

Ví dụ :

Anh trai tôi đá xoáy cái phòng bừa bộn của tôi một câu sắc sảo, "Trông cứ như bãi rác bị lốc xoáy tàn phá!"