noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời châm biếm, câu nói móc, lời chế nhạo. A smart, sarcastic turn or jest; a taunt; a severe retort or comeback; a gibe. Ví dụ : "During the debate, the candidates traded sharp quips about each other's policies. " Trong cuộc tranh luận, các ứng cử viên liên tục tung ra những lời châm biếm sắc sảo về chính sách của đối phương. language communication entertainment writing word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói móc, châm biếm. To make a quip. Ví dụ : "My brother frequently quips witty remarks about the school cafeteria food. " Anh trai tôi hay nói móc, châm biếm một cách dí dỏm về đồ ăn ở căng tin trường. communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm. To taunt; to treat with quips. Ví dụ : ""During the debate, the candidates quips sarcastic remarks at each other, trying to undermine their opponent's arguments." " Trong cuộc tranh luận, các ứng cử viên chế nhạo và mỉa mai nhau bằng những lời lẽ са са, cố gắng làm suy yếu luận điểm của đối phương. communication language entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc