Hình nền cho quips
BeDict Logo

quips

/kwɪps/

Định nghĩa

noun

Lời châm biếm, câu nói móc, lời chế nhạo.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, các ứng cử viên liên tục tung ra những lời châm biếm sắc sảo về chính sách của đối phương.
verb

Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.

To taunt; to treat with quips.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, các ứng cử viên chế nhạo và mỉa mai nhau bằng những lời lẽ са са, cố gắng làm suy yếu luận điểm của đối phương.