Hình nền cho racemes
BeDict Logo

racemes

/reɪˈsiːmz/ /rəˈsiːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chùm hoa rủ xuống màu tím tuyệt đẹp của cây tử đằng tỏa hương thơm ngát khắp khu vườn.