BeDict Logo

indeterminate

/ɪndɪˈtɜː(ɹ)mɪnət/
Hình ảnh minh họa cho indeterminate: Bất định, vô định.
 - Image 1
indeterminate: Bất định, vô định.
 - Thumbnail 1
indeterminate: Bất định, vô định.
 - Thumbnail 2
adjective

Điểm cuối cùng môn toán là bất định vì kết quả mâu thuẫn từ bài toán chuỗi vô hạn.

Hình ảnh minh họa cho indeterminate: Không xác định, chưa xác định.
adjective

Không xác định, chưa xác định.

Chương trình học mới của trường được thiết kế với thời khóa biểu chưa được xác định rõ ràng, cho phép linh hoạt thêm các môn học mới có thể được bổ sung sau này.