Hình nền cho indeterminate
BeDict Logo

indeterminate

/ɪndɪˈtɜː(ɹ)mɪnət/

Định nghĩa

adjective

Không xác định, chưa rõ, mơ hồ.

Ví dụ :

"The child's future career path remained indeterminate; we didn't know what he'd want to be when he grew up. "
Con đường sự nghiệp tương lai của đứa trẻ vẫn chưa rõ ràng; chúng tôi không biết sau này lớn lên nó muốn làm nghề gì.
adjective

Ví dụ :

Điểm cuối cùng môn toán là bất định vì kết quả mâu thuẫn từ bài toán chuỗi vô hạn.
adjective

Không xác định, chưa xác định.

Ví dụ :

Chương trình học mới của trường được thiết kế với thời khóa biểu chưa được xác định rõ ràng, cho phép linh hoạt thêm các môn học mới có thể được bổ sung sau này.