Hình nền cho wisteria
BeDict Logo

wisteria

/wɪˈstɪəriə/ /wɪˈstɪriə/

Định nghĩa

noun

Tử đằng, hoa tử đằng.

Ví dụ :

Dây tử đằng leo lên tường bên hông tòa nhà trường, phủ kín hoa màu tím vào mùa xuân.