Hình nền cho rapporteur
BeDict Logo

rapporteur

/ˌɹæ.pɔːˈtɜː/ /ˌɹæ.pɔɹˈtɜɹ/

Định nghĩa

noun

Người báo cáo, người tường trình.

Ví dụ :

Hội đồng sinh viên đã chỉ định một người báo cáo để điều tra những khiếu nại về thức ăn trong căng-tin và trình bày kết quả điều tra tại cuộc họp tới.