Hình nền cho deliberative
BeDict Logo

deliberative

/dɪˈlɪbərətɪv/ /dɪˈlɪbəˌreɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Sự thảo luận, sự bàn bạc, cuộc tranh luận.

Ví dụ :

Cuộc bàn bạc về kế hoạch cuối tuần bao gồm rất nhiều thảo luận về các hoạt động có thể.
noun

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đã sử dụng hùng biện nghị luận, cân nhắc kỹ lưỡng những ưu và nhược điểm của đề xuất quy hoạch mới trước khi bỏ phiếu.