Hình nền cho ravish
BeDict Logo

ravish

/ˈɹæ.vɪʃ/

Định nghĩa

verb

Bắt cóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt.

Ví dụ :

Con diều hâu sà xuống và cố gắng cướp con chuột khỏi cánh đồng.