verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt. To seize and carry away by violence; to snatch by force. Ví dụ : "The hawk swooped down and tried to ravish the mouse from the field. " Con diều hâu sà xuống và cố gắng cướp con chuột khỏi cánh đồng. action law war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê mẩn, ngây ngất, làm cho say đắm. (usually passive) To transport with joy or delight; to delight to ecstasy. Ví dụ : "The beautiful sunset over the ocean ravished her with its vibrant colors and peaceful atmosphere. " Ánh hoàng hôn tuyệt đẹp trên biển với những màu sắc rực rỡ và không khí thanh bình đã khiến cô ấy ngây ngất, say đắm. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡng hiếp, hãm hiếp. To rape. sex law inhuman moral society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc