Hình nền cho ecstasy
BeDict Logo

ecstasy

/ˈɛk.stə.si/

Định nghĩa

noun

Sự ngây ngất, sự sung sướng tột độ, niềm hoan lạc.

Ví dụ :

Gặp lại gia đình sau một chuyến đi dài khiến cô ấy ngập tràn niềm sung sướng tột độ.
noun

Ngây ngất, sự sung sướng tột độ, trạng thái xuất thần.

Ví dụ :

Cô gái trẻ đã đạt đến trạng thái ngây ngất xuất thần trong buổi lễ tôn giáo, đến mức ai cũng cảm nhận được; cả căn phòng tràn ngập một cảm giác hân hoan huyền bí chung.
noun

Sự cuồng loạn, trạng thái mất trí, sự điên cuồng.

Ví dụ :

Sự bộc phát cuồng loạn của học sinh khi thắng cuộc thi cho thấy rõ sự lo lắng tột độ mà em đã phải chịu đựng trước đó.
noun

Ví dụ :

Vẻ xuất thần của bức tượng thật ấn tượng; hai tay nó cứng đờ và vươn ra, nhưng lồng ngực vẫn phập phồng đều đặn.