adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn độc, cô đơn, lẻ loi. Solitary; having no companion. Ví dụ : "a lone traveler or watcher" Một người du lịch hoặc người canh gác đơn độc. character person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đơn, lẻ loi, một mình. Isolated or lonely; lacking companionship. Ví dụ : "The student felt lone in the crowded classroom, missing her friends. " Cô sinh viên cảm thấy cô đơn trong lớp học đông đúc, vì nhớ bạn bè của mình. character human emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn độc, một mình. Sole; being the only one of a type. Ví dụ : "The lone student in the classroom raised his hand. " Cậu học sinh đơn độc duy nhất trong lớp giơ tay phát biểu. being condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn độc, cô đơn, lẻ loi. Situated by itself or by oneself, with no neighbours. Ví dụ : "a lone house; a lone isle" Một căn nhà đơn độc; một hòn đảo lẻ loi. place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiu quạnh, cô độc. Unfrequented by human beings; solitary. Ví dụ : "The old, lone farmhouse stood on a hill overlooking the valley. " Ngôi nhà nông trại cũ kỹ, hiu quạnh đứng trên ngọn đồi nhìn xuống thung lũng. nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn độc, cô đơn. Single; unmarried, or in widowhood. Ví dụ : "My aunt is a lone woman now; she lost her husband last year. " Dì tôi giờ là một người phụ nữ đơn độc; dì ấy mất chồng năm ngoái. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc