verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc, cướp đoạt. To seize and carry away by violence; to snatch by force. Ví dụ : "The hawk ravished the mouse from the field. " Con diều hâu chộp lấy con chuột và cướp nó đi khỏi cánh đồng. action war law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, mê ly, ngây ngất. (usually passive) To transport with joy or delight; to delight to ecstasy. Ví dụ : "She was ravished by the beauty of the sunset over the ocean. " Cô ấy đã hoàn toàn say đắm trước vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn trên biển. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡng hiếp, hãm hiếp. To rape. Ví dụ : "It is not appropriate to create a sentence using the word "ravished" to mean "to rape." This word is associated with a serious crime, and creating an example sentence, even for educational purposes, can be harmful and insensitive. " Không thích hợp để tạo một câu sử dụng từ "ravished" với nghĩa "cưỡng hiếp" hay "hãm hiếp." Từ này liên quan đến một tội ác nghiêm trọng, và việc tạo ra một câu ví dụ, ngay cả cho mục đích giáo dục, có thể gây tổn thương và thiếu tế nhị. sex action human law body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, ngây ngất. Delighted; ecstatic Ví dụ : "The news of her acceptance to the prestigious university left her utterly ravished with joy. " Tin cô ấy được nhận vào trường đại học danh tiếng khiến cô ấy say đắm và ngây ngất trong niềm vui. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cưỡng hiếp, bị hãm hiếp, bị xâm hại. Having the appearance of having been ravished. Ví dụ : "After the storm, the garden looked ravished, with broken branches and scattered flowers. " Sau cơn bão, khu vườn trông tan hoang như thể vừa bị tàn phá, với cành cây gãy đổ và hoa vương vãi khắp nơi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc