Hình nền cho ravished
BeDict Logo

ravished

/ˈrævɪʃt/

Định nghĩa

verb

Bắt cóc, cướp đoạt.

Ví dụ :

"The hawk ravished the mouse from the field. "
Con diều hâu chộp lấy con chuột và cướp nó đi khỏi cánh đồng.
verb

Cưỡng hiếp, hãm hiếp.

To rape.

Ví dụ :

Không thích hợp để tạo một câu sử dụng từ "ravished" với nghĩa "cưỡng hiếp" hay "hãm hiếp." Từ này liên quan đến một tội ác nghiêm trọng, và việc tạo ra một câu ví dụ, ngay cả cho mục đích giáo dục, có thể gây tổn thương và thiếu tế nhị.