verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, giật lấy. To grasp and remove quickly. Ví dụ : "He snatched up the phone." Anh ta chộp lấy cái điện thoại. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật lấy, chộp lấy. To attempt to seize something suddenly. Ví dụ : "to snatch at a rope" Giật lấy sợi dây. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, giật lấy, tước đoạt. To take or seize hastily, abruptly, or without permission or ceremony. Ví dụ : "to snatch a kiss" Chộp lấy một nụ hôn. action property police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, cướp giật. To steal. Ví dụ : "Someone has just snatched my purse!" Vừa có ai đó giật mất túi xách của tôi rồi! action police property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy, giành giật. (by extension) To take (a victory) at the last moment. Ví dụ : ""Our team was losing by one point, but Maria scored a basket in the final second, snatching the victory from the other team." " Đội của chúng ta đang thua một điểm, nhưng Maria đã ghi bàn vào giây cuối cùng, giành giật chiến thắng từ tay đội kia. achievement action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp lấy, tranh thủ. To do something quickly in the limited time available. Ví dụ : "He snatched a glimpse of her while her mother had her back turned." Anh ấy chớp lấy cơ hội nhìn trộm cô ấy lúc mẹ cô ấy quay lưng đi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật lấy, sự chộp lấy, hành động giật. The act by which something is snatched. Ví dụ : "Three purse snatchings in the park were reported this week." Trong tuần này, người ta báo cáo có ba vụ giật túi xách xảy ra trong công viên. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc