noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế tựa, ghế dựa lưng. One who, or that which, reclines. Ví dụ : "My grandpa loves to watch TV in his comfortable recliner after dinner. " Ông tôi thích xem ti vi trên chiếc ghế tựa lưng thoải mái của ông sau bữa tối. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế tựa, ghế dựa lưng. A chair hinged so that the back can be reclined for comfort. Ví dụ : "After a long day at work, he likes to relax in his recliner with a book. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy thích thư giãn trên chiếc ghế tựa với một quyển sách. item utensil building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc