verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả, dựa lưng, tựa. To cause to lean back; to bend back. Ví dụ : "The dentist reclines the patient's chair so she can examine their teeth. " Nha sĩ ngả ghế bệnh nhân ra phía sau để cô ấy có thể khám răng cho họ. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, dựa lưng. To put in a resting position. Ví dụ : "She reclined her arms on the table and sighed." Cô ấy tựa khuỷu tay lên bàn và thở dài. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả lưng, tựa lưng. To lean back. Ví dụ : "to recline against a wall" Tựa lưng vào tường. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả lưng, tựa mình. To put oneself in a resting position. Ví dụ : "to recline on a couch" Ngả lưng trên ghế sofa. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc