Hình nền cho redan
BeDict Logo

redan

/ɹɪˈdan/

Định nghĩa

noun

Công sự hình chữ V, lũy hình chữ V.

Ví dụ :

Binh lính ẩn nấp sau lũy hình chữ V, hy vọng hình dạng chữ V của nó sẽ làm chệch hướng cuộc tấn công của địch.