Hình nền cho deflected
BeDict Logo

deflected

/dɪˈflɛktɪd/ /diˈflɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Làm lệch hướng, chuyển hướng.

Ví dụ :

Thủ môn đã làm lệch hướng quả bóng khúc côn cầu, ngăn đội đối phương ghi bàn.
verb

Lệch hướng, chạm bóng đổi hướng.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ vô tình chạm nhẹ đầu ngón tay vào đường chuyền, làm bóng lệch hướngbay ra ngoài sân.