Hình nền cho reestablished
BeDict Logo

reestablished

/ˌriːɪˈstæblɪʃt/ /ˌriːəˈstæblɪʃt/

Định nghĩa

verb

Tái lập, khôi phục, thiết lập lại.

Ví dụ :

Sau cơn bão, công ty điện lực đã nhanh chóng khôi phục nguồn điện cho khu dân cư.