Hình nền cho borehole
BeDict Logo

borehole

/ˈbɔːrhoʊl/ /ˈbɔːrˌhoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã khoan một lỗ khoan sâu xuống lòng đất để thu thập mẫu đất đem đi xét nghiệm.