verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan, Khoét. To create (a hole) by removing material with a drill (tool). Ví dụ : "Drill a small hole to start the screw in the right direction." Khoan một lỗ nhỏ để bắt đầu vặn vít cho đúng hướng. technical technology machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, rèn luyện, thao luyện. To practice, especially in (or as in) a military context. Ví dụ : "They drilled daily to learn the routine exactly." Họ thao luyện hàng ngày để học thuộc chính xác các động tác. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn luyện, huấn luyện. To cause to drill (practice); to train in military arts. Ví dụ : "The sergeant was up by 6:00 every morning, drilling his troops." Mỗi sáng lúc 6 giờ, trung sĩ đã dậy để huấn luyện binh lính của mình. military action war past participle education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, luyện tập. To repeat an idea frequently in order to encourage someone to remember it. Ví dụ : "The instructor drilled into us the importance of reading the instructions." Người hướng dẫn đã nhồi nhét vào đầu chúng tôi tầm quan trọng của việc đọc hướng dẫn. education communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan sâu, đào sâu, tìm hiểu kỹ lưỡng. To investigate or examine something in more detail or at a different level Ví dụ : "Drill deeper and you may find the underlying assumptions faulty." Khoan sâu hơn nữa, bạn có thể thấy những giả định cơ bản có sai sót. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút mạnh, đá mạnh, nện. To hit or kick with a lot of power. Ví dụ : "The soccer player drilled the ball into the net, scoring the winning goal. " Cầu thủ bóng đá sút mạnh quả bóng vào lưới, ghi bàn thắng quyết định. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng trúng, ném trúng, cố tình ném trúng. To hit someone with a pitch, especially in an intentional context. Ví dụ : "The pitcher was angry and drilled the batter in the back with a fastball. " Tức giận, vận động viên ném bóng đã cố tình ném một quả bóng nhanh vào lưng vận động viên đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ, làm tình. To have sexual intercourse with; to penetrate. sex action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo thành hàng, gieo theo luống. To sow (seeds) by dribbling them along a furrow or in a row. Ví dụ : "The farmer drilled the seeds into the rows to prepare for the spring planting. " Để chuẩn bị cho vụ trồng mùa xuân, người nông dân đã gieo hạt thành hàng. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi dòng, dẫn dòng, làm rãnh. To cause to flow in drills or rills or by trickling; to drain by trickling. Ví dụ : "waters drilled through a sandy stratum" Nước chảy thành dòng qua một lớp cát. agriculture nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo. To entice or allure; to decoy; with on. Ví dụ : "The con artist drilled his victims on with promises of quick riches, ultimately stealing their life savings. " Tên lừa đảo dụ dỗ các nạn nhân bằng những lời hứa làm giàu nhanh chóng, cuối cùng cuỗm sạch tiền tiết kiệm cả đời của họ. action communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài mòn, làm hao mòn. To cause to slip or waste away by degrees. Ví dụ : "The constant criticism drilled away at his confidence, leaving him hesitant to speak up. " Những lời chỉ trích liên tục đã mài mòn sự tự tin của anh ấy, khiến anh ấy ngần ngại lên tiếng. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc