noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước. The vapor formed when water changes from liquid phase to gas phase. Ví dụ : "The steams rising from the hot soup warmed my face. " Hơi nước bốc lên từ bát súp nóng hổi sưởi ấm mặt tôi. physics substance chemistry energy environment weather phenomena nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước. Pressurized water vapour used for heating, cooking, or to provide mechanical energy. Ví dụ : "The factory uses high-pressure steams to power its machinery. " Nhà máy sử dụng hơi nước áp suất cao để vận hành máy móc. energy technology utility physics machine material fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước, nhiệt năng. Internal energy for motive power. Ví dụ : "After three weeks in bed he was finally able to sit up under his own steam." Sau ba tuần nằm liệt giường, cuối cùng anh ấy cũng có thể tự ngồi dậy được, tự mình có đủ sức lực để làm việc đó. energy technology machine utility physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giận dữ dồn nén, Cơn thịnh nộ. Pent-up anger. Ví dụ : "Dad had to go outside to blow off some steam." Bố phải ra ngoài để xả bớt cơn giận dồn nén. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chạy bằng hơi nước. A steam-powered vehicle. Ví dụ : "The railway museum displayed several steams, showcasing the history of locomotives. " Bảo tàng đường sắt trưng bày nhiều tàu chạy bằng hơi nước, giới thiệu lịch sử của đầu máy xe lửa. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thủy, tàu hơi nước. Travel by means of a steam-powered vehicle. Ví dụ : "The old riverboat offered relaxing steams along the Mississippi, showcasing historical sites. " Chiếc tàu thủy cổ trên sông Mississippi mang đến những chuyến du ngoạn bằng tàu hơi nước thư giãn, giới thiệu những địa điểm lịch sử. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước, sự bốc hơi. Any exhalation. Ví dụ : "The horse's steams rose in the cold morning air as it waited for its rider. " Hơi nước từ con ngựa bốc lên trong không khí lạnh buổi sáng khi nó chờ người cưỡi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm không điện. Fencing without the use of any electric equipment. Ví dụ : "The fencing club offered two options: modern electric fencing and traditional steams, allowing students to experience both styles. " Câu lạc bộ đấu kiếm đưa ra hai lựa chọn: đấu kiếm điện hiện đại và đấu kiếm không điện, cho phép học sinh trải nghiệm cả hai phong cách. sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp, chưng. To cook with steam. Ví dụ : "The best way to cook artichokes is to steam them." Cách tốt nhất để nấu a-ti-sô là hấp chúng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp, đồ. To expose to the action of steam; to apply steam to for softening, dressing, or preparing. Ví dụ : "to steam wood or cloth" Hấp gỗ hoặc vải. food process utility technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To produce or vent steam. Ví dụ : "The pot of rice on the stove steams as it cooks. " Nồi cơm trên bếp bốc hơi khi đang nấu. energy process machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To rise in vapour; to issue, or pass off, as vapour. Ví dụ : "Our breath steamed in the cold winter air." Hơi thở của chúng ta bốc khói trong không khí lạnh giá của mùa đông. physics chemistry nature environment weather phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi máu, bốc khói, giận sôi lên. To become angry; to fume; to be incensed. Ví dụ : "When the teacher announced the surprise test, the student steamed. " Khi cô giáo thông báo về bài kiểm tra bất ngờ, cậu học sinh đó giận sôi lên. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tức giận, chọc tức, làm phát cáu. To make angry. Ví dụ : "It really steams me to see her treat him like that." Tôi thật sự phát cáu khi thấy cô ấy đối xử với anh ta như vậy. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, đọng hơi nước. To be covered with condensed water vapor. Ví dụ : "With all the heavy breathing going on the windows were quickly steamed in the car." Vì mọi người thở dốc liên tục, cửa kính xe nhanh chóng bị phủ đầy hơi nước. physics weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng hơi nước, chạy bằng hơi nước. To travel by means of steam power. Ví dụ : "The ship steamed out of the harbour" Con tàu chạy bằng hơi nước rời khỏi bến cảng. vehicle technology nautical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối hả, vội vã. To move with great or excessive purposefulness. Ví dụ : "If he heard of anyone picking the fruit he would steam off and lecture them." Nếu mà hắn nghe ai hái trái cây là hắn sẽ hối hả chạy đến la rầy liền. action way energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả hơi, tỏa hơi. To exhale. Ví dụ : "On the cold morning, the horse steams as it breathes, creating white clouds in the air. " Vào buổi sáng lạnh giá, con ngựa phả hơi ra khi thở, tạo thành những đám mây trắng trong không khí. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc