noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấng thống trị, quốc vương, người trị vì. A sovereign or ruler. Ví dụ : "Although the country had an elected president, the old queen remained the true regnant in the hearts of many. " Mặc dù đất nước có một tổng thống được bầu, nhưng vị nữ hoàng già vẫn là đấng thống trị thực sự trong lòng nhiều người. royal government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang trị vì, đương quyền. Reigning, ruling; currently holding power. Ví dụ : "The regnant political party is expected to announce new policies soon. " Đảng chính trị đang trị vì dự kiến sẽ sớm công bố các chính sách mới. politics government royal state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chiếm ưu thế, có quyền lực. Dominant; holding sway; having particular power or influence. Ví dụ : "The regnant fashion trend this season is brightly colored sneakers. " Xu hướng thời trang chiếm ưu thế mùa này là giày thể thao màu sắc sặc sỡ. politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc