Hình nền cho repackaging
BeDict Logo

repackaging

/ˌriːˈpækɪdʒɪŋ/ /ˌriːˈpækədʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng gói lại, tái đóng gói.

Ví dụ :

"The company is repackaging its cereal boxes to use less plastic. "
Công ty đang đóng gói lại các hộp ngũ cốc của mình để sử dụng ít nhựa hơn.