verb🔗ShareĐóng gói lại, tái đóng gói. To package again, to give new packaging to."The company is repackaging its cereal boxes to use less plastic. "Công ty đang đóng gói lại các hộp ngũ cốc của mình để sử dụng ít nhựa hơn.businessindustrycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐóng gói lại, tái đóng gói. The process of packaging something again or anew."The company's repackaging of its product line aimed to attract a younger audience. "Việc công ty tái đóng gói dòng sản phẩm của mình là để thu hút đối tượng khách hàng trẻ tuổi hơn.businessindustryitemprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc