Hình nền cho reprography
BeDict Logo

reprography

/ˌriːproʊˈɡræfi/ /ˌrɛproʊˈɡræfi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhân viên văn phòng đã dùng phương pháp sao chụp điện tử để tạo ra nhiều bản sao của tài liệu quan trọng.