BeDict Logo

cycles

/ˈsaɪkəlz/
Hình ảnh minh họa cho cycles: Chu kỳ, vòng quãng.
noun

Chu kỳ quãng C4 bao gồm các cao độ 0, 4 và 8; khi bắt đầu từ nốt E, nó được thể hiện thành các nốt E, G# và C (tức là vòng quãng C4 khi bắt đầu từ nốt E sẽ cho ra các nốt E, G# và C).

Hình ảnh minh họa cho cycles: Chu kỳ, vòng lặp, vòng.
 - Image 1
cycles: Chu kỳ, vòng lặp, vòng.
 - Thumbnail 1
cycles: Chu kỳ, vòng lặp, vòng.
 - Thumbnail 2
noun

Chu kỳ, vòng lặp, vòng.

Mỗi tuần, các xe tải giao hàng chạy theo các vòng khác nhau quanh thành phố, có thể đi lại một số con đường nhưng luôn kết thúc chuyến đi trở lại nhà kho.

Hình ảnh minh họa cho cycles: Chu trình.
noun

Trong mô hình mạng đơn giản hóa này, các chu trình thể hiện những vòng khép kín mà dữ liệu có thể luân chuyển liên tục không có điểm bắt đầu hay kết thúc, đảm bảo không có sự mất mát thông tin ở các biên.