

cycles
/ˈsaɪkəlz/




noun
Chu kỳ, vòng quãng.
Chu kỳ quãng C4 bao gồm các cao độ 0, 4 và 8; khi bắt đầu từ nốt E, nó được thể hiện thành các nốt E, G# và C (tức là vòng quãng C4 khi bắt đầu từ nốt E sẽ cho ra các nốt E, G# và C).





noun
Xe đạp, xe hai bánh, xe ba bánh.




noun

noun
Trong mô hình mạng đơn giản hóa này, các chu trình thể hiện những vòng khép kín mà dữ liệu có thể luân chuyển liên tục không có điểm bắt đầu hay kết thúc, đảm bảo không có sự mất mát thông tin ở các biên.

noun
Chu kỳ thiên văn, quỹ đạo.








verb
