Hình nền cho repudiation
BeDict Logo

repudiation

/ɹɪˌpjuːdiˈeɪʃən/ /ɹiˌpjuːdiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Từ chối, sự bác bỏ, sự phủ nhận.

Ví dụ :

Việc chính trị gia từ chối những phát biểu trước đây của ông về việc giảm thuế đã khiến nhiều cử tri ngạc nhiên.