verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ, phủ nhận. To reject the truth or validity of; to deny. Ví dụ : "The student was caught cheating, but he spent a long time repudiating the evidence against him. " Cậu học sinh bị bắt quả tang gian lận, nhưng cậu ta mất rất nhiều thời gian để phủ nhận những bằng chứng chống lại mình. attitude statement law politics society government philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, chối bỏ. To refuse to have anything to do with; to disown. Ví dụ : "After learning the evidence was fabricated, the newspaper issued a retraction, repudiating the original story. " Sau khi biết được bằng chứng là giả mạo, tờ báo đã đăng bài cải chính, từ bỏ hoàn toàn bài viết gốc. attitude action politics law government philosophy society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối thanh toán, Bội ước. To refuse to pay or honor (a debt). Ví dụ : "The company is repudiating its contract with the supplier, claiming the goods were defective and therefore they will not pay. " Công ty đang từ chối thanh toán hợp đồng với nhà cung cấp, viện lý do hàng hóa bị lỗi và do đó họ sẽ không trả tiền. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bác bỏ, bị từ chối, bị отрекаться. To be repudiated. Ví dụ : "The teacher repudiated the student's claim of having completed the assignment. " Giáo viên đã bác bỏ lời khẳng định của học sinh về việc đã hoàn thành bài tập. politics government law statement action attitude moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc