Hình nền cho repudiating
BeDict Logo

repudiating

/rɪˈpjuːdieɪtɪŋ/ /rɪˈpjuːdiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Từ chối, bác bỏ, phủ nhận.

Ví dụ :

Cậu học sinh bị bắt quả tang gian lận, nhưng cậu ta mất rất nhiều thời gian để phủ nhận những bằng chứng chống lại mình.