verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu lại, ra hiệu lại. To signal again Ví dụ : "After the referee missed the foul, the coach had to resignal for a timeout to make sure they saw him. " Sau khi trọng tài bỏ qua lỗi, huấn luyện viên phải ra hiệu xin tạm dừng lần nữa để chắc chắn họ nhìn thấy ông ấy. signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái trang bị tín hiệu. To equip (a railway) with new signalling equipment Ví dụ : "The railway company will resignal the entire western line to improve safety and efficiency. " Công ty đường sắt sẽ tái trang bị hệ thống tín hiệu cho toàn bộ tuyến phía tây để cải thiện an toàn và hiệu quả. technical industry traffic signal machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc