Hình nền cho signalling
BeDict Logo

signalling

/ˈsɪɡnəlɪŋ/ /ˈsɪɡnəlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Báo hiệu, ra hiệu, phát tín hiệu.

Ví dụ :

Người bảo vệ ở chỗ băng qua đường đang ra hiệu cho xe ô tô dừng lại để trẻ em có thể sang đường an toàn.