Hình nền cho timeout
BeDict Logo

timeout

/ˈtaɪm.aʊt/

Định nghĩa

noun

Thời gian chờ, tạm dừng trận đấu.

Ví dụ :

Đội bóng rổ xin tạm dừng trận đấu (timeout) để bàn bạc chiến thuật.
noun

Thời gian tạm nghỉ, thời gian lắng dịu, thời gian hạ nhiệt.

Ví dụ :

Đánh người là không được phép! Con hãy về phòng và tự cho mình một khoảng thời gian lắng dịu đi!
noun

Hết giờ chờ, thời gian chờ tối đa.

Ví dụ :

Máy chủ bị hết giờ chờ sau 30 giây, cho thấy quá trình yêu cầu mất quá nhiều thời gian để hoàn thành.