Hình nền cho reviled
BeDict Logo

reviled

/rɪˈvaɪld/ /rəˈvaɪld/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, lăng mạ, sỉ vả.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã bị sỉ vả thậm tệ vì những lời hứa gian dối trong chiến dịch tranh cử.