Hình nền cho abusive
BeDict Logo

abusive

/əˈbjuː.sɪv/ /əˈbju.sɪv/

Định nghĩa

adjective

Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.

Ví dụ :

Tất cả những gì họ có thể làm chỉ là la hét những lời lẽ lăng mạ vô nghĩa vào tôi và các đồng nghiệp của tôi.
adjective

Lạm dụng, ngược đãi, hành hạ.

Ví dụ :

Việc giáo viên sử dụng ngôn ngữ lăng mạ, xúc phạm người khác trong buổi thuyết trình là không thể chấp nhận được.