abusive
Định nghĩa
Ví dụ :
"The teacher's abusive language during the presentation was unacceptable. "
Việc giáo viên sử dụng ngôn ngữ lăng mạ, xúc phạm người khác trong buổi thuyết trình là không thể chấp nhận được.
Lạm dụng, xúc phạm, chửi bới.
Catachrestic.