BeDict Logo

abusive

/əˈbjuː.sɪv/ /əˈbju.sɪv/
Hình ảnh minh họa cho abusive: Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.
 - Image 1
abusive: Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.
 - Thumbnail 1
abusive: Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.
 - Thumbnail 2
abusive: Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.
 - Thumbnail 3
abusive: Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.
 - Thumbnail 4
adjective

Lăng mạ, chửi rủa, ngược đãi, bạo hành.

Tất cả những gì họ có thể làm chỉ là la hét những lời lẽ lăng mạ vô nghĩa vào tôi và các đồng nghiệp của tôi.