noun🔗ShareVô vị, nhạt nhẽo, sự nhạt nhẽo. The property of being inane, of lacking material of interest or satisfaction, emptiness."The meeting dragged on for hours, filled with the inanities of pointless updates and irrelevant anecdotes, making everyone feel like they were wasting their time. "Cuộc họp kéo dài hàng tiếng đồng hồ, ngập tràn những điều vô vị như cập nhật thông tin chẳng đi đến đâu và những câu chuyện phiếm không liên quan, khiến ai nấy đều cảm thấy mình đang lãng phí thời gian.abstractqualitybeingphilosophymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVô vị, nhảm nhí. Something that is inane."Working in any bureaucracy means being bedeviled by inanities daily."Làm việc trong bất kỳ bộ máy quan liêu nào cũng đồng nghĩa với việc bạn sẽ phải đối mặt với những điều vô vị và nhảm nhí hàng ngày.languagecommunicationwordmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc