Hình nền cho inanities
BeDict Logo

inanities

/ɪˈnænɪtiz/

Định nghĩa

noun

Vô vị, nhạt nhẽo, sự nhạt nhẽo.

Ví dụ :

Cuộc họp kéo dài hàng tiếng đồng hồ, ngập tràn những điều vô vị như cập nhật thông tin chẳng đi đến đâu và những câu chuyện phiếm không liên quan, khiến ai nấy đều cảm thấy mình đang lãng phí thời gian.