

inanities
Định nghĩa
Từ liên quan
bureaucracy noun
/bjʊəˈɹɒkɹəsi/ /bjʊˈɹɑːkɹəsi/
Quan liêu, bộ máy hành chính.
Bộ máy hành chính rườm rà của trường đòi hỏi rất nhiều đơn từ và chữ ký chỉ cho một tờ giấy xin phép.
irrelevant adjective
/ɪˈrɛləvənt/ /ɪˈrɛləvənt/