Hình nền cho rhinoceroses
BeDict Logo

rhinoceroses

/raɪˈnɑsərəsɪz/ /waɪˈnɑsərəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở sở thú, bọn trẻ rất thích thú khi thấy những con tê giác đang gặm cỏ một cách thanh bình trong chuồng của chúng.