adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn tồn tại, hiện còn. Still in existence. Ví dụ : "Although many ancient languages are dead, Latin is still extant in some academic circles. " Mặc dù nhiều ngôn ngữ cổ đại đã biến mất, tiếng Latin vẫn còn tồn tại trong một số giới học thuật. being nature time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện còn, còn tồn tại. Currently existing; not having disappeared. Ví dụ : "The original blueprints for the house are not extant, so we have to rely on the builder's memory. " Bản vẽ thiết kế gốc của ngôi nhà hiện không còn, nên chúng ta phải dựa vào trí nhớ của người xây dựng. history being nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn tồn tại, hiện còn. Still alive; not extinct. Ví dụ : ""Although many dinosaur species are extinct, birds are their only extant descendants." " Mặc dù nhiều loài khủng long đã tuyệt chủng, chim là hậu duệ duy nhất của chúng hiện còn tồn tại. organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, vượt trội. Standing out, or above the rest. Ví dụ : "Of all the student projects, Maria's diorama of the rainforest was particularly extant, showcasing impressive detail and creativity that stood out from the rest. " Trong tất cả các dự án của học sinh, mô hình rừng mưa nhiệt đới của Maria đặc biệt nổi bật, thể hiện chi tiết ấn tượng và sự sáng tạo vượt trội so với các dự án khác. being quality nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc