Hình nền cho richesses
BeDict Logo

richesses

/ˈrɪtʃɪz/ /ˈriːˈʃɛs/

Định nghĩa

noun

Giàu sang, của cải.

Ví dụ :

"France is known for its cultural richesses, including art, history, and gastronomy. "
Pháp nổi tiếng vì sự giàu sang văn hóa, bao gồm nghệ thuật, lịch sử và ẩm thực.