Hình nền cho gastronomy
BeDict Logo

gastronomy

/ɡæˈstɹɒnəmi/

Định nghĩa

noun

Ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực, thuật nấu ăn.

Ví dụ :

Học về ẩm thực thật thú vị vì nó dạy bạn cách chuẩn bị những bữa ăn ngon.
noun

Ví dụ :

Học ẩm thực học ở Ý giúp ta hiểu sâu sắc về cách các truyền thống ẩm thực gắn bó mật thiết với lịch sử và đời sống gia đình của người Ý.