BeDict Logo

riss

/rɪs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tear" - Vết rách, chỗ rách.
tearnoun
/tɪr/ /tɛr/

Vết rách, chỗ rách.

Một vết rách nhỏ dễ vá hơn nếu nó nằm ngay đường may.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "slight" - Sự coi thường, sự khinh miệt, sự xúc phạm.
slightnoun
[sl̥l͡ɐɪʔ̚]

Sự coi thường, sự khinh miệt, sự xúc phạm.

Việc anh ấy cố tình lờ Sarah đi tại bữa tiệc là một sự coi thường khiến cô ấy tổn thương.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "surface" - Bề mặt, mặt.
/ˈsɜːfɪs/ /ˈsɝːfəs/

Bề mặt, mặt.

Bề mặt nhẵn mịn của bàn ăn trong bếp rất thích hợp để bày biện đĩa thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "table" - Bàn, cái bàn.
tablenoun
/ˈteɪbəl/

Bàn, cái bàn.

Gia đình đã ăn tối quanh cái bàn gỗ lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "fabric" - Công trình, kiến trúc.
fabricnoun
/ˈfæb.ɹɪk/

Công trình, kiến trúc.

Công trình trường học mới này hiện đại và rộng rãi.

Hình ảnh minh họa cho từ "careful" - Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.
carefuladjective
/ˈkɛːfəl/ /ˈkɛ(ə)ɹfəl/

Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.

Anh ấy là một người lái xe chậm rãi và cẩn thận.

Hình ảnh minh họa cho từ "side" - Cạnh, mé, bờ.
sidenoun
/saɪd/

Cạnh, , bờ.

Hình vuông có bốn cạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "scratch" - Vết xước, vết cào.
/skɹætʃ/

Vết xước, vết cào.

Da của cô ấy đầy những vết xước nhỏ li ti.

Hình ảnh minh họa cho từ "slit" - Kẽ hở, khe, đường rạch.
slitnoun
/ˈslɪt/

Kẽ hở, khe, đường rạch.

Quyển sách giáo khoa mới có một khe nhỏ trên bìa để cài đánh dấu trang.