noun🔗ShareKẽ hở, khe, đường rạch. A narrow cut or opening; a slot."The new textbook had a slit in the cover for the bookmark. "Quyển sách giáo khoa mới có một khe nhỏ trên bìa để cài đánh dấu trang.partgapChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÂm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The opening of the vagina."The doctor examined the patient's slit carefully during the checkup. "Trong lúc khám bệnh, bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận âm hộ của bệnh nhân.anatomyorganbodysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGái điếm, gái bán hoa, đĩ. A woman, usually a sexually loose woman; a prostitute."I heard whispers that Maria was a slit, but I didn't believe it. "Tôi nghe phong phanh người ta đồn Maria là một con đĩ, nhưng tôi không tin.personsexcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRạch, xẻ, cắt. To cut a narrow opening."He slit the bag open and the rice began pouring out."Anh ta rạch một đường trên bao gạo, và gạo bắt đầu trào ra.actiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRạch, xẻ dọc. To split into strips by lengthwise cuts."The chef used a sharp knife to slit the chicken breast into thinner cutlets. "Đầu bếp dùng một con dao sắc để rạch miếng ức gà, xẻ dọc nó thành những miếng mỏng hơn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRạch, xẻ. To cut; to sever; to divide."The chef slit the chicken breast to make it easier to cook. "Người đầu bếp rạch miếng ức gà để nấu cho dễ chín.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHẹp, xẻ rãnh. Having a cut narrow opening"The angry student threw his notebook on the table, revealing a slit opening where the paper had ripped. "Cậu sinh viên giận dữ ném mạnh quyển vở lên bàn, để lộ một đường rách nhỏ ở chỗ giấy bị xé.appearancepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc