noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven đường, lề đường. The area on either side of a road. Ví dụ : "I pulled over to the roadside to check the map." Tôi tấp vào lề đường để xem bản đồ. area place environment traffic toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven đường, bên đường. Located beside a road. Ví dụ : "The roadside stand did a good business just selling products to people who merely wanted directions." Cái sạp ven đường bán rất chạy, chỉ nhờ bán hàng cho những người đơn giản là muốn hỏi đường. area place environment toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc