noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lở, sạt lở đá. A quantity of rocks that has fallen from a cliff etc. Ví dụ : "The road was closed due to a dangerous rockfall from the steep hillside. " Con đường đã bị đóng vì có một vụ sạt lở đá nguy hiểm từ sườn đồi dốc đứng. geology disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc