Hình nền cho roughen
BeDict Logo

roughen

/ˈrʌfən/ /ˈrʌfɛn/

Định nghĩa

verb

Làm xù xì, làm ráp, làm sần sùi.

Ví dụ :

Giấy nhám sẽ làm ráp bề mặt gỗ để sơn bám dính tốt hơn.