verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù xì, làm ráp, làm sần sùi. To make rough. Ví dụ : "The sandpaper will roughen the wood so the paint sticks better. " Giấy nhám sẽ làm ráp bề mặt gỗ để sơn bám dính tốt hơn. quality appearance condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên xù xì, làm cho xù xì. To become rough. Ví dụ : "The skin on my hands started to roughen after washing dishes all day. " Da tay tôi bắt đầu trở nên xù xì sau khi rửa bát cả ngày. appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc