Hình nền cho sacrilege
BeDict Logo

sacrilege

/ˈsækɹɪlɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Sự báng bổ, sự phạm thánh.

Ví dụ :

Việc đốt công khai cuốn Kinh Thánh của gia đình bị nhiều người trong cộng đồng coi là hành động phạm thánh.