Hình nền cho samosas
BeDict Logo

samosas

/səˈmoʊsəz/

Định nghĩa

noun

Bánh samosa, bánh tam giác nhân rau củ/thịt.

Ví dụ :

"We ordered samosas from the Indian restaurant for our family dinner. "
Chúng tôi đã gọi món samosas (bánh tam giác nhân rau củ/thịt) từ nhà hàng Ấn Độ cho bữa tối gia đình.