Hình nền cho turnover
BeDict Logo

turnover

/ˈtɜːnˌoʊvər/ /ˈtɜːrnˌoʊvər/

Định nghĩa

noun

Doanh thu, doanh số.

Ví dụ :

"The company had an annual turnover of $500,000."
Công ty có doanh thu hàng năm là 500.000 đô la.
noun

Ví dụ :

Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao có thể dẫn đến tinh thần làm việc của nhân viên xuống thấp.
noun

Tần suất bước chạy, nhịp chân.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bảo vận động viên tập trung tăng tần suất bước chạy để cải thiện thời gian chạy nước rút.
noun

Sự chuyển giao học việc, sự đổi thầy.

Ví dụ :

Việc người học việc làm bánh được chuyển giao cho một người thầy mới đã được sắp xếp vì người thầy đầu tiên đã về hưu.