Hình nền cho sanitizer
BeDict Logo

sanitizer

/ˈsænətaɪzɚ/

Định nghĩa

noun

Nước rửa tay khử trùng, dung dịch vệ sinh.

Ví dụ :

Cô ấy dùng nước rửa tay khử trùng sau khi chạm vào tay nắm cửa để diệt vi khuẩn.