Hình nền cho sanitize
BeDict Logo

sanitize

/ˈsænətaɪz/

Định nghĩa

verb

Khử trùng, vệ sinh, làm sạch.

Ví dụ :

"Please sanitize your hands before entering the classroom. "
Làm ơn khử trùng tay trước khi vào lớp học.
verb

Kiểm duyệt, biên tập cho phù hợp.

Ví dụ :

Vở kịch đã được kiểm duyệt và biên tập lại cho phù hợp với buổi diễn ở trường, loại bỏ một số chủ đề người lớn để phù hợp hơn với khán giả trẻ tuổi.
verb

Ví dụ :

Trước khi lưu bình luận của người dùng vào cơ sở dữ liệu, trang web sẽ lọc và làm sạch phần nhập liệu để loại bỏ mọi đoạn mã có khả năng gây hại.
verb

Tẩy dữ liệu, loại bỏ thông tin cá nhân.

Ví dụ :

Công ty phải tẩy dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu nhân viên, loại bỏ thông tin cá nhân trước khi chia sẻ nó với các nhà đầu tư mới.
verb

Khử thông tin, bảo mật thông tin.

Ví dụ :

Công ty phải khử thông tin kết quả khảo sát trước khi công bố, loại bỏ mọi chi tiết cá nhân có thể nhận dạng người tham gia.