Hình nền cho sarcasm
BeDict Logo

sarcasm

/ˈsɑːˌkæzəm/ /ˈsɑːɹˌkæzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Sarcasm is the lowest form of wit."
Mỉa mai là một kiểu hài hước rẻ tiền.
noun

Lời mỉa mai, sự са са, sự châm biếm.

An act of sarcasm.

Ví dụ :

Cái liếc mắt và câu "Ồ, tuyệt vời, lại một bài kiểm tra nhanh nữa!" của cô ấy rõ ràng là một lời mỉa mai, cho thấy cô ấy hoàn toàn không vui vẻ gì về chuyện đó.